menu_book
見出し語検索結果 "Trung Quốc" (1件)
日本語
名中国
Trung Quốc là nước đông dân nhất
中国は人口が1番多い国である
swap_horiz
類語検索結果 "Trung Quốc" (2件)
日本語
名中国人
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
最近、多くの中国人がベトナムに来た
日本語
名花椒
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
四川火鍋にはたくさんの花椒が入っている。
format_quote
フレーズ検索結果 "Trung Quốc" (12件)
những người này là người Trung Quốc
こちらの人たちは中国人である
Trung Quốc là nước đông dân nhất
中国は人口が1番多い国である
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
最近、多くの中国人がベトナムに来た
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
四川火鍋にはたくさんの花椒が入っている。
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
パンダが中国へ帰国する2日前にイベントが開催されました。
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
パンダを見ることは中国とのつながりを作るのに役立ちます。
Trung Quốc tuyên bố sẵn sàng sử dụng vũ lực.
中国は武力行使を辞さないと表明しました。
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
トー・ラム書記長は1月26日、中国の習近平総書記兼国家主席と電話会談を行った。
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
ベトナムは中国の提唱を支持する。
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
ベトナムは中国のグローバルガバナンスに関する提唱を支持する。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
中国外務省は即時停戦を呼びかけた。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)